Chuyên phân phối tiền USD, tiền lì xì

Bộ 100 Tờ Tiền Thế Giới Của 100 Nước

Bộ 100 Tờ Tiền Thế Giới Của 100 Nước

Giá Bán: 2.500.000 VNĐ

Thông Tin Chi Tiết

Bộ 100 Tờ Tiền Thế Giới Của 100 Nước khác nhau được Tiền Sưu Tập.COM dày công sưu tập để phục vụ sở thích sưu tập tiền thế giới của nhiều người, đặc biệt là các doanh nhân hay đi công tác nước ngoài và những người yêu thích nét đẹp và giá trị văn hóa thể hiện trên mỗi tờ tiền.

Chất lượng Tiền: Mới 100%

Một số hình ảnh của bộ tiền 100 tờ của 100 quốc gia:

20141112_112428

 Tiền rất đẹp bao gồm cả tiền chất liệu cotton và tiền chất liệu polime

20141112_112515

Chủ yếu là tiền đương đại (tiền đang sử dụng) và tiền thời chế độ cũ của một số nước như các nước châu âu đa phần là tiền ở chế độ cũ của nước đó vì hiện tại đang dùng đồng tiền chung Euro.

20141112_112523

những vị lãnh đạo đại tài của mỗi quốc gia đều thể hiện trên mỗi tờ tiền của nước đó.

20141112_112617

đến những tờ tiền đặc biệt như tờ mệnh giá lẻ là mệnh giá 3 của Cuba, hay 1 trong 10 tờ tiền đẹp nhất thế giới của quốc đảo Madiver (tờ tiền có hình chùm dừa và con thuyền) cũng có mặt trong bộ tiền này.

20141112_112741

Tất cả nét văn hóa hay tinh hoa của mỗi quốc gia đều được thể hiện trên mỗi tờ tiền của quốc gia đó. Nào hãy cùng Tiền Sưu Tập.Com thỏa nỗi đam mê sưu tập tiền nào các bạn.

Tham khảo 100 quốc gia cơ bản như sau:
** CHÂU Á: 1. Israel, 2. Oman 3. Liban, 4. Syria, 5. Nagorno – karabakh, 6. Quatar, 7. Iran, 8. Ả rập Saudi, 9. Afghanistan, 10. Yenmen, 11. I rắc, 12. Thổ nhỉ kì, 13. Uzberkistan, 14. Armenia, 15. Kazakhstan, 16. Tajikistan, 17. Kygyztan, 18. Turkmenistan, 19. Mông Cổ, 20. Maldives, 21. Malaysia, 22. Singapore, 23. Philippin, 24. Indonesia, 25. Sri lanka, 26. Pakistan, 27. Myanmar, 28. Ấn Độ, 29. Nepal, 30. Buhtan, 31. Banglades, 32. Thái Lan, 33. Campuchia, 34. Lào, 35. Việt Nam, 36. Bắc Triều Tiên, 37. Hàn Quốc, 38. Nhật Bản.

** CHÂU ÂU: 39. Anh, 40. Bosina and herzegovina, 41. Ukraina, 42. Chechenskaya, 43. Belarus, 44. Hungary, 45. Lithuania, 46. Phần Lan, 47. Bungari, 48. Slovenia, 49. Iatvija, 50. Croatia, 51. Macedonia, 52. Estonia, 53. Serbia, 54. Romani, 55. Nam Tư, 56. CIS, 57. Nga

**CHÂU PHI: 58. Zambia, 59. Uganda, 60. Seychelles, 61. Somaliland, 62. Somalia, 63. Sudan, 64. South Sudan, 65. Nigeria, 66. Mozambique, 67. Malawi, 68. Madagasca, 69. Rwanda, 70. Zaire, 71. Kenya, 72. Zimbabwe, 73. Guinea Bissau, 74. Guine, 75. Công gô, 76. Gambia, 77. Eritrea, 78. Burundi, 79. Tazania, 80. Ethiopia, 81. Ai Cập

** CHÂU MỸ: 82. Hoa Kỳ, 83. Venezuela, 84. Suriname, 85. Peru, 86. Guyana, 87. Colombia, 88. Brazil, 89. Paraguay, 90. Barbados 91. Trinidad ang tobago, 92. Nicaragua, 93. Honduras, 94. Haiti, 95. Cuba, 96. Guatemala, 97. Moldova

**CHÂU ÚC: 98. Tonga, 99. Solomon Island, 100. Papua new guinea.

Giữa các đợt hàng các nước có thể thay đổi nhưng rất ít và chất lượng tiền thì vẫn mới đẹp hoàn toàn tương đương.

 

SẢN PHẨM LIÊN QUAN: